學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

duy trìmáy dịch

quánTOÀN

  1. 1.tất cả
  2. 2.toàn bộ
  3. 3.toàn thể

QuánTOÀN

  1. 1.họ [Quan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

全〈名〉 (一作仝。会意。篆文从入,从王(玉)。盖谓交纳的玉完整无缺。本义纯色玉) 同本义 全,完也。--《说文》 天子用全,上公用龙。--《周礼·考工记·王人》 古州名。全州 姓 全 〈形〉 完全 不明其义,君人不全。--《礼记·祭统》。注犹具也。” 天地无全功。--《列子·天瑞》 唯全人能之。--《庄子·庚桑楚》 以全争于天下。--《孙子·谋攻》 墓中全乎为五人。--明·张溥《五人墓碑记》 又如全装贯带(全副武装);全副(全套);全家;全甲(全部披 全quán ⒈完整,完备,不缺少齐~。完~。十~十美。 ⒉整个~部。~校。~军。~力以赴。 ⒊都~到了。 ⒋保存,照顾到,使不受损害保~。成~。两~其美。 ⒌

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ngọc 玉 được cất vào 入 để bảo quản

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 全 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict