學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đỉnh giáo, đầu giáomáy dịch

fēngPHONG

  1. 1.mũi giáo
  2. 2.lưỡi dụng cụ
  3. 3.tiên phong
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

锋 (形声。从金,。本义刀、剑等的尖端或锐利部分) 同本义 底厉锋锷。--《汉书·萧望之传》 又如锋端(指刀剑等兵器的刃口);锋镝(刀刃和箭头。泛指武器);锋锷(锋刃。泛指刀剑) 借指刀、剑等有刃的兵器 且天下锐精持锋欲为陛下所为者甚众。--《史记·淮阴侯列传》 又如锋钲(利酵铜钲);锋栝(刀与箭。引申为战争);锋矢(刀和箭) 泛指器物尖锐犀利的部分 方家以磁石磨针锋,则能指南。--《梦溪笔谈》 又如针锋;笔锋;锋毫(毛笔的尖端) 队 锋 fēng ⒈刀、剑等兵器的锐利部分~刃。刀~。交~(打仗或比赛)。〈引〉 ①器物尖锐犀利的部分针~。笔~。 ②带头的,在前面的先~。前~。〈喻〉锐气,才干或言论的锐利~芒。谈~。词~。 ⒉锋利京师所制兵器,多不~利。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa, [féng] chỉ âm.

Kim loại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 锋 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict