學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Đúc kim loại vào khe hởmáy dịch

CỐ

  1. 1.bệnh cố chấp
  2. 2.kiềm chế
  3. 3.ngăn chặn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

锢 (形声。从金,固声。本义用熔化的金属堵塞空隙) 同本义 锢,铸塞也。--《说文》。徐锴曰铸铜铁以塞隙也。” 鈍锏键钻冶锢鐈。--《急就篇》 冶铜锢其内。--《汉书·贾山传》 又如锢露(亦作锢路。用熔化的金属堵塞金属物品的漏洞);锢南山(用铜铁熔液堵塞的南山。比喻胸中郁结不消的块垒) 禁闭;禁锢 (巫臣)遂奔晋,……子反请以重币锢之。--《左传·成公二年》 可是在中国,那时是确无写处的,禁锢得比罐头还严密。--《为了忘却的记念》 锢诏狱,昼夜搒讯。--《明史· 锢gù ⒈将金属熔化,浇灌阻塞空隙~漏锅。 ⒉

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa, [gù] chỉ âm.

Mắc — đúc sắt; cố cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 锢 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict