字義Nghĩa
đám đôngmáy dịch
chùSÚC
- 1.đám đông
- 2.chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
閦chù 1.众多。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
đám đông 众 đi qua cổng 门