學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhiều, đám đôngmáy dịch

ZhòngCHÚNG

  1. 1.viết tắt của 眾議院|众议院[Zhong4 yi4 yuan4], Hạ nghị viện

zhòngCHÚNG

  1. 1.đám đông; quần chúng
  2. 2.nhiều; đông đảo

zhòngCHÚNG

  1. 1.biến thể của 眾|众[zhong4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

众 (会意。众”从三人。三”表示众多。众”表示众人站立。衆”,甲骨文字形。象许多人在烈日下劳动。本义众人、大家) 同本义 人三为众。--《国语·周语》 坤为众。--《易·说卦》 大师之礼用众也,大均之礼恤众也,大田之礼简众也,大役之礼任众也,大封之礼合众也。--《周礼·大宗伯》 安土重居,谓之众庶。--《后汉书·杨终传》 庸众而野。--《荀子·脩身》。注众,众人也。” 众恶之,必察焉。--《论语·卫灵公》 众怒难犯。--《左传·襄公十年》 则众何为而不汹汹然?--王安石《答 众(衆)zhòng ⒈多,许多~多。~人。~星捧月。 ⒉许多人群~。~怒难犯。~望所归。~志成城。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

ba người 人 biểu thị cho đám đông

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 众 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict