- 1.quần chúng; người dân; nhân dân

例句Câu ví dụ
- 1
習近平向哥倫比亞民眾發表視頻講話。
XíJìnpíng xiàng Gēlúnbǐyà mínzhòng fābiǎo shìpín jiǎnghuà。
Tổng Bí thư Tập Cận Nhưỡng đã phát biểu video cho người dân Colombia
- 2
曾經在縣城里作惡多端的土匪今日終於被警方捕獲,當地民眾喜大普奔 !
céngjīng zài xiànchéng lǐ zuòè duōduān de tǔfěi jīnrì zhōngyú bèi jǐngfāng bǔhuò, dāngdì mínzhòng xǐdàpǔbēn!
Những tên côn đồ từng gây bạo động ở huyện ngày nay cuối cùng cũng bị lực lượng chức năng bắt giữ, người dân địa phương mừng rỡ tột độ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 民DÂN (民) – dân: Vạn người như một, mắt hướng về mảnh đất quê — trăm họ là DÂN, quốc gia nào cũng nhờ DÂN mà đứng.