例句Câu ví dụ
- 1
眾多的觀眾來看演出。
zhòng duō de guān zhòng lái kàn yǎn chū
Nhiều khán giả đến xem buổi biểu diễn
- 2
這個城市人口眾多。
zhège chéngshì rénkǒu zhòngduō。
Thành phố này có dân số đông
- 3
我國是一個人口眾多,物產豐富的國家。
wǒguó shì yīgèrén kǒu zhòngduō, wùchǎn fēngfù de guójiā。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
