字義Nghĩa
buồn thương, tiếc nuốimáy dịch
MǐnMẪN
- 1.họ [Min3]
mǐnMẪN
- 1.biến thể cũ của 憫|悯[min3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
闵 (形声。从门,文声。本义吊唁) 同本义 闵,吊者在门也。--《说文》 同悯”。怜恤,哀怜 闵予小子,遭家不造。--《诗·周颂·闵予小子》 又如闵察(怜悯审察);闵悼(怜恤哀悼);闵悔(怜恤而痛悔);闵笑(怜悯嘲笑) 勉。黾勉 予惟用闵于天越民。--《书·君奭》 又如闵免(勤免不息。同黾勉。也作闵勉) 忧虑 宋人有闵其苗之不长而揠之者。--《孟子·公孙丑上》 闵闵焉如农夫之望岁。--《左传·昭公三十二年》 又如闵凶(忧伤的事 闵mǐn ⒈忧患,凶丧~凶。 ⒉忧虑,担心~人才之少(少缺少)。 ⒊(又写作"悯")哀怜。 闵mín 1.见"闵天"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 门 (môn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Văn hóa