字義Nghĩa
cửa, cổng, lối vào, lỗmáy dịch
ménMÔN
- 1.cổng
- 2.cửa
- 3.LT:扇[shan4]
MénMÔN
- 1.họ [Men2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
门 (象形。甲骨文字形,象门形。门”是汉字的一个部首。本义双扇门,门) 同本义 閠,闻也。从二户相对,象形。按,一扇曰户,两扇曰门。又,在堂室曰户,在宅区域曰门。 五祀,门以闭藏自固也。--《白虎通》 门常闭。--《墨子·号令》 门虽设而常关。--陶渊明《归去来辞》 又如门阑(门帘;门框);门钉(大门上的圆头装饰物);门楔(门榄两端靠门框竖立的短木);门吊儿(门上的搭钩);门坎(门槛) 房屋、围墙、车船 门(閠)mén ⒈建筑物的进出口,设在进出口能开关的装置,泛指进出口前~。城~。洞~。飞机~。 ⒉形状或作用像门的炉~。球~。电~。 ⒊诀窍,途径,方法窍~。入~。找~路。 ⒋家,家族一~大小。双喜临~。灭~之祸。 ⒌宗教或学术思想的派别教~。佛~。左道旁~(指不是正经的东西)。 ⒍分类~类。分~别类。 ⒎跟师傅有关的~徒。同~(师兄弟)。 ⒏量词三~大炮。四~课程。 ⒐
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
cửa ra vào hoặc cổng
組詞Từ chứa chữ này
- 门口cửa ra vào
- 门票vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
- 门诊dịch vụ ngoại trú
- 门铃chuông cửa
- 门槛bậc cửa
- 门路cách làm gì đó
- 门当户对hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ)
- 门市bán lẻ
- 门户cửa
- 门房nhà cổng
- 大门lối vào
- 出门ra ngoài
- 专门chuyên gia
- 部门phòng
- 热门phổ biến; hot; thịnh hành
- 上门ghé thăm