字義Nghĩa
tháp canhmáy dịch
QuēKHUYẾT
- 1.họ [Que1]
quēKHUYẾT
- 1.dùng thay cho 缺 (cũ)
- 2.lỗi
quèKHUYẾT
- 1.lầu canh thành hoàng đế (cũ)
- 2.sai sót
- 3.sự thiếu hụt
QuèKHUYẾT
- 1.闕 — họ Que
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阙 jue 去除 以待会而考之,亡者阙之。--《周礼》 挖掘 若阙地及泉。--《左传》 毁伤 阙 que 缺点;错误 次之又不能拾遗补阙。--汉·司马迁《报任少卿书》 裨补阙洞。--诸葛亮《出师表》 又如阙败(因失误而把事情搞糟);阙政(有毛病的政治措施);阙失(失误;错误) 豁口,空缺 昔者女娲氏练五色石以补其阙。--《列子·汤问》 自三峡七百里中,两岸连山,略无阙处。--《水经注》 又如阙陷(凹陷) 指待补的官额。即缺额 阙quē ⒈缺点,过错~失。 ⒉ ⒊ 阙què ⒈皇宫前面两边的楼台,中间有道路。 ⒉宫殿宫~。 ⒊墓道前两边的石碑坊。 阙jué 1.除去;失去。 2.侵损;削减。 3.通"掘"。 4.通"厥"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 门 (môn) chỉ nghĩa, 欮 [jué] chỉ âm.
cổng
組詞Từ chứa chữ này
- 阙特勤Kul Tigin hoặc Kultegin (685-khoảng 731), tướng của Đệ nhị Khả hãn quốc Turk
- 阙特勤Kul Tigin hoặc Kultegin (685–khoảng 731), tướng của Đế chế Khagan Turk thứ hai
- 城阙tháp canh ở hai bên cổng thành
- 宫阙cung điện
- 补阙biến thể cũ của 補缺|补缺[bu3 que1]
- 诣阙vào cung gặp hoàng đế
- 金阙hoàng cung
- 诣阙