學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

các bậc thang dẫn đến cửa đôngmáy dịch

zuòTỘ

  1. 1.bậc thềm dẫn đến cửa phía đông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

阼 (形声。从阜,乍声。从阜,与建筑有关。本义大堂前东面的台阶) 同本义 阼,主阶也。--《说文》。与阶、除同意。 席主人于阼阶上。--《仪礼·乡射礼》。注东阶也。” 故冠以阼。--《礼记·冠义》 乡人傩,朝服而立于阼阶。--《论语》 又如阼阶(东阶。为主人出行立位);阼席(主人的席位) 借指帝位。天子即位时践阼升殿,因称帝位为阼 阼,主也。--《广雅》。按,天子践阼临祭祀,故国运曰阼。阼,位也,今字亦作祚。 成王幼,不能莅阼。--《礼记》 国运。也 阼zuò大堂前面东边的台阶~阶。〈引〉帝王登阼阶以主持祭祀,因而以"阼"指帝位即~(登位)。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Bản dịch 1: đồi; Bản dịch 2: núi

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 阼 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict