字義Nghĩa
lối đi qua núimáy dịch
ShǎnTHIỂM
- 1.viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
陕 古地名。战国陕邑,在今河南省陕县 自陕而东者,周公主之;自陕而西者,召公主之。--《公羊传》 中国陕西省的简称 陕 狭窄 是故溪陕者速涸。--《墨子》 陕(陝)shǎn陕西省的简称川~公路。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Bản dịch 1: nơi; Bản dịch 2: kẹp giữa hai dãy núi; Bản dịch 3: kẹp
組詞Từ chứa chữ này
- 陕北Thiểm Bắc, miền bắc tỉnh Thiểm Tây, bao gồm Du Lâm 榆林 và Diên An 延安, Thánh địa cách mạng của Mao 革命聖地|革命圣地
- 陕南Thiểm Nam, miền nam tỉnh Thiểm Tây
- 陕甘các tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc
- 陕县huyện Thiểm, Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
- 陕西tỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
- 陕州陝州 — xem 陝州區|陕州区[Shan3 zhou1 Qu1]
- 陕甘宁các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ
- 陕西省Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
- 陕州区Quận Tả Châu — Tả Châu, một quận của thành phố Tam Môn Khác|Tam Môn Khác Thành|Tam Môn Khác [San1 men2 xia2 Shi4], Hồ Nam
- 陕飞集团Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)
- 宁陕huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 宁陕县huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 陕西大地震trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết
- 陕西师范大学Đại học Sư phạm Thiểm Tây
- 陕西科技大学Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây