學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lối đi qua núimáy dịch

ShǎnTHIỂM

  1. 1.viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

陕 古地名。战国陕邑,在今河南省陕县 自陕而东者,周公主之;自陕而西者,召公主之。--《公羊传》 中国陕西省的简称 陕 狭窄 是故溪陕者速涸。--《墨子》 陕(陝)shǎn陕西省的简称川~公路。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Bản dịch 1: nơi; Bản dịch 2: kẹp giữa hai dãy núi; Bản dịch 3: kẹp

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 陕 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict