字義Nghĩa
caomáy dịch
KuíCAO
- 1.họ [Kui2]
- 2.nước chư hầu thời nhà Chu
WěiNGỖI
- 1.họ [Wei3]
wěiNGỖI
- 1.xuất chúng
- 2.cao cả
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
隗 高峻的样子 隗,高也。--《玉篇》 隗 古国名 楚人灭隗。--《公羊传》 隗 倒塌 有客乘之,隗若山颓。--《酒赞》 隗wěi ⒈姓。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
núi