字義Nghĩa
tên gọi tắt của tỉnh Cam Túcmáy dịch
LǒngLŨNG
- 1.tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa, 龍 [lóng] chỉ âm.
nơi
組詞Từ chứa chữ này
- 隴南thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
- 隴川huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 隴海đường sắt Giang Tô – Cam Túc
- 隴縣huyện Lũng, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
- 隴西huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
- 隴南市thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
- 隴川縣huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 隴西縣huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
- 隴南市Longnan, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]
- 隴川縣Longchuan, huyện thuộc tự trị dân tộc Đạo - Tĩnh Phồ Đô Dehong 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quảng Tây
- 儀隴huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
- 儀隴縣huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
- 儀隴縣Yilong, một huyện thuộc thành phố Nanchong|南充市[Nan2 chong1 Shi4], Tứ Xuyên
- 隴西縣Longxi, huyện thuộc thành phố Dingxi 定西市[Ding4 xi1 Shi4], Cam Túc
- 得隴望蜀nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc
- 隴海鐵路đường sắt Giang Tô – Cam Túc