學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cầu vồngmáy dịch

NGHÊ

  1. 1.ve sầu Nhật Bản
  2. 2.biến thể cũ của 霓[ni2]

NGHÊ

  1. 1.cầu vồng thứ cấp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

霓〈名〉 (形声。从雨,兒声。本义副虹) 同本义,即虹的外环。大气中有时跟虹同时出现的一种光的现象,形成的原因和虹相同,只是光线在水珠中的反射比形成虹时多了一次,彩带排列的顺序和虹相反,红色在内,紫色在 外 霓,屈虹青赤或白色阴气也。--《说文》。按,雨与日相薄而成光,有雌雄,鲜者为雄虹。暗者为雌霓。 虹霓也,云雾也,风雨也,四时也,此积气之成乎天者也。--《列子·无端》 云披雾裂虹霓断,霹雳掣电捎平岗。--柳宗元《笼鹰词》 霓为衣兮风为马。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 彩云;云霞 霓ní ⒈副虹。见虹。 ⒉

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (vũ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đứa con; 兒 của mây mưa; 雨

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 霓 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict