字義Nghĩa
mưa kéo dài, mưa lớnmáy dịch
línLÂM
- 1.mưa dầm liên tục
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
霖〈名〉 (形声。从雨,林声。本义久下不停的雨) 同本义 霖,雨三日以往也。--《说文》 天之无烈风淫雨。--《书·大传四》。注淫雨谓之霖。” 凡雨三日以往为霖。--《左传·隐公九年》 用汝作霖雨。--《国语·楚语》 七月大霖雨者,人怨之所致。--《汉书·高帝纪》 动商则秋霖春降。(动商吹奏商调之曲。)--成公子安《啸赋》 又如霖雨;霖霖(形容久雨不停) 雨 不知短发能多少,一滴秋霖白一茎。--韩偓《秋霖夜忆家》 又如甘霖 霖 〈动〉 久雨不止 景公之时, 霖lín久下不停的雨秋~。也指对农作物有益的雨甘~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 雨 (vũ) chỉ nghĩa, 林 [lín] chỉ âm.
mưa
組詞Từ chứa chữ này
- 味霖biến thể của 味醂[wei4 lin2]
- 春霖mưa xuân dai dẳng
- 張作霖Zhang Zuolin (khoảng 1873-1928), quân phiệt Mãn Châu 1916-1928
- 田長霖Chang-lin Tien (1935-2002), giáo sư người Mỹ gốc Hoa và là hiệu trưởng Đại học California, Berkeley 1990-1997