字義Nghĩa
mưa kéo dài và lớnmáy dịch
yínDÂM
- 1.mưa to
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
霪 久雨。通作淫” 霪雨霏霏,连月不开。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如霪雨(久雨);霪霖(同霪雨);霪潦(久雨成涝) 霪yín久雨~雨成灾。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
淫 — Mưa lớn;淫 cũng cung cấp âm đọc