字義Nghĩa
trời mây, khóimáy dịch
ǎiẢI
- 1.sương
- 2.mù
- 3.trời nhiều mây
組詞Từ chứa chữ này
- 靄滴giọt sương
- 靄靄tươi tốt (phát triển)
- 慈靄hiền lành và hòa nhã
- 暮靄sương mù buổi tối
- 杳靄xa xăm và sâu thẳm
- 煙靄sương mù và mây
- 窈靄biến thể của 杳靄|杳霭[yao3 ai3]
- 雲靄mây trôi
trời mây, khóimáy dịch
ǎiẢI