字義Nghĩa
ngâmmáy dịch
róuNHU
- 1.da lộn
- 2.da sơn dương
- 3.chất tannin
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鞣 鞣革 鞣,聏也。从革从柔,柔亦声。--《说文》。徐锴曰皮革之柔聏也。” 又如鞣皮子;鞣料 同蹂”。蹂躏 大鞣长平。--唐·韩愈《曹成王碑》 鞣革 鞣róu用栲胶、鱼油、化学药品等使兽皮柔软制成皮革~皮子。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Làm mềm da; làm mềm cũng cung cấp âm đọc