字義Nghĩa
da đã tẩmmáy dịch
WéiVI
- 1.họ [Wei2]
wéiVI
- 1.da mềm
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 韋伯Webb, Webber hoặc Weber (tên)
- 韋伯weber (đơn vị từ thông, Wb)
- 韋利Waley hoặc Whaley (tên)
- 韋德Wade (tên)
- 韋科Waco
- 韋達François Viète (1540-1603), nhà toán học người Pháp, cha đẻ của ký hiệu đại số hiện đại
- 韋慕庭Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học Hoa Kỳ và giáo sư Đại học Columbia
- 韋應物Wei Yingwu (khoảng 737 - khoảng 792), nhà thơ thời nhà Đường
- 韋斯卡Uesca hoặc Huesca, Tây Ban Nha
- 韋格納Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, người khởi xướng thuyết trôi dạt lục địa
- 室韋bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường
- 呂不韋Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là cha của Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4], người sau này trở thành hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]
- 查韋斯Chavez, tên tiếng Tây Ban Nha
- 熱爾韋Gervais (tên)
- 韋爾瓦Huelva, Tây Ban Nha
- 韋瓦第Vivaldi (tên)