字義Nghĩa
da đã tẩmmáy dịch
WéiVI
- 1.họ [Wei2]
wéiVI
- 1.da mềm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
韦〈动〉 (形声。从舛,舛像两脚相对形。意为违背。囗声。韋是違的初字。本义违背) 同本义 韦,相背也。……经传多以违为之。--《说文》 五音六律,依韦响昭。--《汉书·礼乐志》 韦 〈名> 熟皮,去毛熟治的皮革 兽皮之韦可以束枉。戾相违背,故借以为皮韦。按,熟曰韦,生曰革。--朱骏声《说文通训定声》 韦,柔皮也。--《字林》 凡兵事韦弁服。--《周礼·司服》 韦藩木楗以过于朝。--《国语·晋语》。注韦藩,韦蔽前后。” 乘韦先牛十二。--《左传·僖公三十二年》 又如韦弁(古冠名。皮帽); 韦(韋)wéi熟皮子。去毛加工制成的柔软皮革。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
組詞Từ chứa chữ này
- 韦伯Webb, Webber hoặc Weber (tên)
- 韦伯weber (đơn vị từ thông, Wb)
- 韦利Waley hoặc Whaley (tên)
- 韦德Wade (tên)
- 韦科Waco
- 韦达François Viète (1540-1603), nhà toán học người Pháp, cha đẻ của ký hiệu đại số hiện đại
- 韦慕庭Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học Hoa Kỳ và giáo sư Đại học Columbia
- 韦应物Wei Yingwu (khoảng 737 - khoảng 792), nhà thơ thời nhà Đường
- 韦斯卡Uesca hoặc Huesca, Tây Ban Nha
- 韦格纳Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, người khởi xướng thuyết trôi dạt lục địa
- 室韦bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường
- 吕不韦Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là cha của Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4], người sau này trở thành hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]
- 查韦斯Chavez, tên tiếng Tây Ban Nha
- 热尔韦Gervais (tên)
- 韦尔瓦Huelva, Tây Ban Nha
- 韦瓦第Vivaldi (tên)