字義Nghĩa
ràomáy dịch
HánHÀN
- 1.Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄
- 2.Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897
- 3.Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
韩 (形声。从韦,倝声。从韦”,取围绕,周匝之义。本义井垣) 井上的木栏 韩,井垣 也。--《说文》 古国名 中国周朝时的一个诸侯国,在今山西省韩城县 战国七雄之一◇为秦所灭。今山西省东部和河南省西北部 姓。如韩彭(韩信、彭越。都是秦末汉初人,刘邦手下主要将领);韩岳(南宋名将韩世忠和岳飞的并称) 1897╠1910年朝鲜的国名 韩(韓)hán〈古〉诸侯国名,战国时七雄之一,在今河南省中部和山西省东南部一带。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 韦 (vi) chỉ nghĩa, 龺 [gān] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 韩亚Hanya
- 韩信Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]
- 韩元Won (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)
- 韩国Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc)
- 韩圆Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ)
- 韩城Thành phố và huyện Hàn Thành ở Thiểm Tây
- 韩媒truyền thông Hàn Quốc
- 韩寒Han Han (1982-), blogger, ca sĩ và tay đua rally chuyên nghiệp Trung Quốc
- 韩愈Hàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动[gu3 wen2 yun4 dong4] và trào lưu phục cổ 復古|复古[fu4 gu3]
- 韩战Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
- 中韩Trung Quốc-Hàn Quốc
- 北韩
- 南韩Hàn Quốc (Nam Hàn)
- 日韩Nhật Bản và Hàn Quốc
- 朝韩Bắc và Nam Hàn Quốc
- 露韩để lộ