字義Nghĩa
hành hoang dã hoặc hẹmáy dịch
xiānTIÊM
- 1.hành hoặc tỏi rừng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
韱xiān 1.即山韭。 2.纤细。 3.谓细密。参见"韱察"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Hái rau hẹ 韱; 韱 cũng cung cấp âm đọc