字義Nghĩa
một khoảnh khắcmáy dịch
qīngKHUYNH
- 1.biến thể của 傾|倾[qing1]
qǐngKHOẢNH
- 1.đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta
- 2.một lúc ngắn
- 3.mới đây
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
顷 (会意。从匕,从页。匕有排列比较义,也有不正之义。页,头∠起来表示头偏。本义头不正) 同本义 顷,头不正也。--《说文》。段玉裁注顷者,头也。”徐灏注顷、倾古今字。” 通倾”。倾斜;偏侧 妇人擅国兹谓顷。--《汉书·五行志》 不盈顷筐。--《诗·周南·卷耳》 又如 顷筐(倾斜口的竹筐。形似今之畚箕);顷危(倾斜而危险);顷宫(十分高大的宫殿);顷倒(倒下) 頃顷 田地面积的单位,等于一百亩 凡为田一顷十二亩半。--《 顷qǐng ⒈地积单位。1百市亩=1市~=6.6667公~。 ⒉时间短,跟"久"相对~刻。俄~。有~。少~。 ⒊刚才~闻。~接家书。 ⒋〈古〉通"倾"。侧,斜~耳。 顷qīng 1.同"倾"。头不正。 2.同"倾"。倾斜;偏侧。 3.同"倾"。倾注。 4.同"倾"。倾覆。 5.同"倾"。古指妇人专擅国政。谓不正规,非正统。 6.姓『代有顷宪 。见《印薮》。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 顷刻ngay lập tức
- 顷久một khoảnh khắc hoặc vĩnh cửu
- 顷之trong chốc lát
- 顷者vừa mới đây
- 顷刻间trong nháy mắt
- 公顷hecta
- 俄顷trong chốc lát
- 少顷một lát nữa
- 市顷đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta
- 有顷ngay sau đó
- 然顷trong thời gian ngắn