字義Nghĩa
trang, tờ, lámáy dịch
yèHIỆT
- 1.trang
- 2.lá
xiéHIỆT
- 1.đầu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
页 (象形。小篆字形。上面是首”,下面是人”,头”的本字。页”是汉字的一个部首。从页”的字都与头面有关。①本义人头。②引申义书页) 书页 巌,枼也。--《说文》。段玉裁注小儿所书写,每一页谓之一葉,今书一纸谓之一页。或作葉,其实当作枼。” 又如页子(书页) 量词 一般指两面印刷的书籍、杂志、资料等印刷品的一张纸的一面。如一本三百页的书;第一页 也指书籍、杂志、报纸、信件或类似物件的一张纸。如撕下其中的一页 页(頁)yè ⒈(书、刊、画、纸等)单篇,单张活~。插~。 ⒉量词。 页xié 1.头。脑袋。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Đầu người
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 页岩đá phiến sét
- 页底phần dưới của trang
- 页心trang in
- 页框khung (máy tính)
- 页码số trang
- 页签thẻ (phần tử GUI) trong máy tính
- 页蒿cây caraway
- 页边lề (trang)
- 页面trang
- 页首phần đầu trang
- 网页trang web
- 主页trang chủ
- 上页trang trước
- 下页trang tiếp theo
- 分页đánh số trang
- 合页bản lề