字義Nghĩa
trang, tờ, lámáy dịch
yèHIỆT
- 1.trang
- 2.lá
xiéHIỆT
- 1.đầu
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Đầu người 頁
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 頁岩đá phiến sét
- 頁底phần dưới của trang
- 頁心trang in
- 頁框khung (máy tính)
- 頁碼số trang
- 頁籤thẻ (phần tử GUI) trong máy tính
- 頁蒿cây caraway
- 頁邊lề (trang)
- 頁面trang
- 頁首phần đầu trang
- 網頁trang web
- 主頁trang chủ
- 上頁trang trước
- 下頁trang tiếp theo
- 分頁đánh số trang
- 合頁bản lề