例句Câu ví dụ
- 1
他在網頁上留言。
tā zài wǎng yè shàng liú yán
Anh ấy đã để lại lời nhắn trên trang web
- 2
一個網頁超過百分之九十的訪問量是來自於搜索引擎的。
yīge wǎngyè chāoguò bǎifēnzhī jiǔshí de fǎngwènliàng shì láizì yú sōusuǒyǐnqíng de。
Một trang web có hơn 90% lượng truy cập đến từ các công cụ tìm kiếm.
