- 1.mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
Cách đọc khác:Wǎngluò — Internet

例句Câu ví dụ
- 1
他在網絡上尋找資料。
tā zài wǎng luò shàng xún zhǎo zī liào
Anh ấy tìm kiếm tài liệu trên mạng
- 2
輸入密碼才能登錄網絡。
shū rù mì mǎ cái néng dēng lù wǎng luò
Phải nhập mật khẩu để đăng nhập vào mạng.
- 3
網絡中斷了。
wǎng luò zhōng duàn le
Mạng internet bị gián đoạn