字義Nghĩa
buồn bãmáy dịch
XūHÚC
- 1.họ [Xu1]
- 2.âm đọc Đài Loan [Xu4]
xūHÚC
- 1.dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]
- 2.dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]
- 3.âm đọc Đài Loan [xu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
顼 姓(原为古帝颛顼的省称) 顼xū
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 顼顼nản lòng; thất vọng
- 颛顼Chuyên Húc, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], cháu của Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4], truyền thống trị vì 2513-2435 TCN