字義Nghĩa
tốt, trung thựcmáy dịch
ZhuānCHUYÊN
- 1.họ [Zhuan1]
zhuānCHUYÊN
- 1.tốt
- 2.giản dị
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
颛 善良 猛兽食颛民。--《淮南子》 又如颛愚(忠厚善良);颛醇(善良淳朴) 顽愚 某比兴非工,颛蒙有素。--李商隐《献侍郎钜鹿公启》 又如颛庸(愚昧平庸);颛颛(愚昧无知的样子);颛蒙(愚昧);颛甿(愚昧的乡下人) 通专”。专门 彭祖安乐各颛门教授。--《汉书·儒林严彭祖传》 相国产颛兵秉政。--《汉书·高后纪》 兼业颛利。--《汉书·货殖列传》 颛 专擅。通专” 颛妄言。--《史记·陈涉世家》 颛作威福庙堂之上。--《汉书·诸侯王表》 光颛权自恣。--《 颛zhuān ⒈愚昧。 ⒉通"专"。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 页 (hiệt) chỉ nghĩa, 耑 [duān] chỉ âm.
đầu