字義Nghĩa
thu nhậpmáy dịch
xiǎngHƯỚNG
- 1.lương lính
xiǎngHƯỚNG
- 1.biến thể của 餉|饷[xiang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
饷 (形声。左形右声。本义给在田间里劳动的人送饭) 同本义 餫,饟也。--《说文》 餫,餫馈。--《广韵》 饟,周人谓餫曰饟。--《说文》 饟,馈也。--《尔雅》 种饟粮食。--《汉书·食货志下》 輓车奉饟者。--《汉书·严助传》 为雇耕佣,凭种餫。--《后汉书·章帝纪》。注餫,粮也,古餫字。” 数声牛上笛,何处饷田归?--前蜀·韦庄《纪村事》 又如饷田(送饭到田头);饷人(送饭食的人);饷馌(往田头送饭) 招待,供给或提供 有童子以黍肉 饷(饟)xiǎng ⒈军粮,又指军、警等的薪金粮~。关~。领~。 ⒉给在田间劳动的人送饭。 ⒊同"飨"。用酒饮食款待人~客。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 饣 (thực) chỉ nghĩa, 向 [xiàng] chỉ âm.
饣 — thức ăn
組詞Từ chứa chữ này
- 饷银
- 兵饷lương và quân nhu cho binh sĩ
- 粮饷lương thực quân đội
- 薪饷
- 军饷lương thực và tiền lương của quân lính
- 关饷nhận lương
- 吃空饷tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương