字義Nghĩa
nâng lên, treo caomáy dịch
qiānKHIÊN
- 1.nâng lên, vươn lên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
騫lái 1.身高七尺的马。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một người lính; 宀 cưỡi ngựa 馬