學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngựa xuất sắc, con ngựa quýmáy dịch

zǎngTẢNG

  1. 1.ngựa mạnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

驵 骏马,好马 驵,壮马也。《六书故》引作奘马,从马,且声。--《说文》 苏驵军于泥阳。--《史记·樊郦滕灌列传》。索隐驵者,龙马也。” 同驽骡与乘驵兮。--《楚辞·九叹·忧苦》 驵疾(骏马疾驰);驵壮(马健壮);驵卒(马夫);驵骏(马健壮的样子) 马贩子。泛指市侩 节驵侩。--《汉书·货殖传》 又如驵竖(市侩的鄙称);驵牙(市侩);驵棍(市侩恶棍) 驵zǎng ⒈好马,壮马。 ⒉ 驵zù 1.(又读zù)壮马;骏马。 2.马匹交易的经纪人。泛指市侩。 3.粗大。 4.平庸。参见"驵工"。 5.驱。 6.通"?"。盛饰。 驵zǔ 1.通"组"。 2.通"阻"。 3.通"恑"。骄。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mã) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

駵 — ngựa

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 驵 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict