字義Nghĩa
ngựamáy dịch
mǎMÃ
- 1.ngựa
- 2.Lượng từ: 匹[pi3]
- 3.quân mã trong cờ tướng
MǎMÃ
- 1.họ [Ma3]
- 2.viết tắt của Malaysia 馬來西亞|马来西亚[Ma3 lai2 xi1 ya4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
马 (象形。早期金文字形,象马眼、马鬃、马尾之形。马”是汉字的一个部首。本义家畜名) 单蹄食草大型哺乳动物 非固定特征(如体型较大,蹄子较大,颈稍呈弓形,头小,耳短) 千里马常有,而伯乐不常有。--韩愈《马说》 又如马伯乐(相马的人);马首(属马的人);马牌子(官府养马的伕役,他们身上都挂有腰牌作凭证);马曹(官署名。专门管马);马圈(养马的地方);马祭(祭祀马神);马绊(系马用 的绳子);马褐(马 马(駌)mǎ ⒈家畜。耳小直立,面长,颈上缘有鬃,尾巴有长毛,四肢强健,善跑,供人骑或拉东西等。皮可制革。 ⒉通"码"筹~。 ⒊同类中比较大的~蜂(比蜜蜂大)。~勺(大勺)。 ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ ⒑[马到成功]战马一到就胜利了。形容迅速地取得胜利。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
dạng đơn giản của 馬, con ngựa phi ngựa sang trái
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 马上ngay lập tức
- 马路đường phố
- 马桶bô
- 马虎cẩu thả
- 马车xe ngựa kéo
- 马力mã lực
- 马戏rạp xiếc
- 马后炮nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi
- 马铃薯khoai tây
- 马马虎虎cẩu thả
- 骏马ngựa đẹp
- 黑马ngựa ô
- 千军万马đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng
- 铁马ngựa bọc sắt
- 兵马binh mã
- 人马người và ngựa