例句Câu ví dụ
- 1
馬鈴薯是土豆,西紅柿是番茄。
mǎlíngshǔ shì tǔdòu, xīhóngshì shì fānqié。
Khoai tây là củ cà rốt, cà chua là quả tomato
- 2
“我們今晚吃什麼菜?” “土豆炒馬鈴薯、西紅柿煮番茄。”
“ wǒmen jīnwǎn chī shénme cài? ” “ tǔdòu chǎo mǎlíngshǔ、 xīhóngshì zhǔ fānqié。 ”
"Chúng ta ăn gì tối nay?" "Cà rốt xào cà rốt, cà chua nấu cà chua."
- 3
馬鈴薯在法國是蔬菜,在荷蘭則不是。
mǎlíngshǔ zài Fǎguó shì shūcài, zài Hélán zé bùshì。
Khoai tây ở Pháp là rau củ, nhưng ở Hà Lan thì không phải.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
