
例句Câu ví dụ
- 1
湯姆很馬虎。
Tāngmǔ hěn mǎhu。
Tom rất lơ đãng
- 2
他的馬虎大意導致了這次栽跟頭。
tā de mǎhu dàyì dǎozhì le zhè cì zāigēntou。
Sự cẩu thả của anh ấy đã dẫn đến tai nạn lần này.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.