字義Nghĩa
hổmáy dịch
hǔHỔ
- 1.con hổ
- 2.LT:隻|只[zhi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
虎〈名〉 (象形。金文字形象以虎牙、虎纹为特征的虎形。本义老虎) 同本义 虎,山兽之君。--《说文》 阚如虓虎。--《诗·大雅·常武》 虎狼之心。--《史记·项羽本纪》 苛政猛于虎。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 曹公豺虎也。--《资治通鉴》 气吞万里如虎。--宋·辛弃疾《永遇乐·京口北固亭怀古》 又如虎螭(虎与龙);虎啸(虎吼叫);虎跃(猛虎腾跃);虎残(虎口余生) 凡伤害物 虎hǔ ⒈通称老虎。毛黄褐色,有黑色条纹间杂。性凶猛,捕食其它的兽,有时伤人。它是受保护的珍稀动物,严禁猎杀食用。 ⒉〈喻〉勇猛,威武~将。 ⒊同"唬"。 ⒋ ⒌ ①〈喻〉危险的境地~口余生。 ②手上拇指与食指相交的部位。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hổ — Một con hổ 虍 đứng trên đá 几; 虍 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 虎視眈眈nhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ)
- 虎丘quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
- 虎口hang hổ
- 虎子hổ con
- 虎將vị tướng dũng mãnh
- 虎尾thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 虎年Năm Dần (ví dụ: 2010)
- 虎林Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
- 虎牌Tiger Brand (bia)
- 虎牙
- 馬虎cẩu thả
- 老虎hổ
- 馬馬虎虎cẩu thả
- 狼吞虎嚥ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói
- 生龍活虎nghĩa đen: rồng sống hổ hoạt (thành ngữ)
- 伏虎hàng phục hổ