例句Câu ví dụ
- 1
在我六歲的時候,我第一次被帶去看馬戲。
zài wǒ liù suì de shíhou, wǒ dìyīcì bèi dàiqu kàn mǎxì。
Khi tôi 6 tuổi, tôi đã được đưa đi xem xiếc lần đầu tiên.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
