字義Nghĩa
vở kịch, buổi biểu diễnmáy dịch
xìHÍ
- 1.mánh khoé
- 2.kịch
- 3.chơi
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 戲劇một vở kịch; một vở diễn; sân khấu
- 戲曲hý kịch Trung Quốc
- 戲院rạp hát
- 戲碼mục (trong chương trình)
- 戲弄chơi khăm
- 戲稱gọi một cách đùa cợt
- 戲份cảnh (trong phim, v.v.)
- 戲仿một tác phẩm nhại
- 戲侮lăng mạ
- 戲偶con rối tay
- 遊戲trò chơi
- 演戲diễn kịch
- 遊戲機máy chơi game
- 拍戲quay phim
- 馬戲rạp xiếc
- 嬉戲nô đùa; chơi đùa