- 1.gọi một cách đùa cợt
- 2.danh xưng hài hước

例句Câu ví dụ
- 1
我的朋友戲稱南開大學是“南開中學附屬大學”。
wǒ de péngyou xìchēng NánkāiDàxué shì “ Nánkāi zhōngxué fùshǔ dàxué ”。
Bạn tôi đùa rằng Đại học Nam Kai là 'Đại học phụ thuộc vào Nam Kai Trung học'.

我的朋友戲稱南開大學是“南開中學附屬大學”。
wǒ de péngyou xìchēng NánkāiDàxué shì “ Nánkāi zhōngxué fùshǔ dàxué ”。
Bạn tôi đùa rằng Đại học Nam Kai là 'Đại học phụ thuộc vào Nam Kai Trung học'.