學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
戲份
戲份
giản thể:
戏份
xì
fèn
[ㄒㄧˋ ㄈㄣˋ]
HÍ PHẦN
1.
cảnh (trong phim, v.v.)
2.
vai diễn trong phim hoặc kịch
3.
(cổ) thù lao của diễn viên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
份
fèn
lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
遊戲
yóuxì
trò chơi
月份
yuèfèn
tháng
身份證
shēnfènzhèng
thẻ căn cước
戲劇
xìjù
một vở kịch; một vở diễn; sân khấu
身份
shēnfèn
nhân dạng
戲
xì
mánh khoé
演戲
yǎnxì
diễn kịch
逐字解
Từng chữ trong từ
戲
hí
vở kịch, buổi biểu diễn
份
phần
phần
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
吸粉
xīfěn
tăng người theo dõi; có thêm fan
細分
xìfēn
chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)
細粉
xìfěn
bột
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
戲份 nghĩa là gì? · Kaori Dict