學華語Kaori Dict

fèn

ㄈㄣˋ

PHẦN

HSK 2TOCFL 2M
  1. 1.lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
  2. 2.biến thể của 分[fen4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    請幫我打印這份名單。

    qǐng bāng wǒ dǎ yìn zhè fèn míng dān

    Hãy giúp tôi in danh sách này.

  • 2

    他從包里拿出一份報紙。

    tā cóng bāo lǐ ná chū yī fèn bào zhǐ

    Anh ấy lấy một tờ báo ra từ túi

  • 3

    請復印三份文件。

    qǐng fù yìn sān fèn wén jiàn

    Vui lòng sao chép ba bản tài liệu.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

份 nghĩa là gì? · Kaori Dict