例句Câu ví dụ
- 1
別讓孩子們在馬路中間嬉戲。
bié ràng háizimen zài mǎlù zhōngjiān xīxì。
Đừng để trẻ em chơi đùa giữa đường
- 2
孩子們嬉戲打鬧的聲音隨風傳來。
háizimen xīxì dǎnào de shēngyīn suífēng chuánlái。
Tiếng cười đùa của trẻ em lan truyền theo gió
別讓孩子們在馬路中間嬉戲。
bié ràng háizimen zài mǎlù zhōngjiān xīxì。
Đừng để trẻ em chơi đùa giữa đường
孩子們嬉戲打鬧的聲音隨風傳來。
háizimen xīxì dǎnào de shēngyīn suífēng chuánlái。
Tiếng cười đùa của trẻ em lan truyền theo gió