例句Câu ví dụ
- 1
氣氣悶悶生大病,嘻嘻哈哈添壽命。
qì qì mēn mēn shēng dàbìng, xīxī hāhā tiān shòumìng。
Đau lòng mà bệnh lớn, vui vẻ mà sống lâu.
- 2
對不起-啊。我昨晚不能睡覺,且我睡過頭。嘻嘻!
duìbuqǐ - a。 wǒ zuówǎn bùnéng shuìjiào, qiě wǒ shuìguòtóu。 xīxī!
Xin lỗi- à. Tôi không ngủ được vào tối qua, và tôi đã thức muộn
