- 1.ngựa bọc sắt
- 2.kỵ binh
- 3.chùm chuông gió bằng kim loại
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.hàng rào sắt
- 5.xe đạp (Đài Loan)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.