- 1.đường sắt
- 2.đường ray
- 3.LT:條|条[tiao2]

例句Câu ví dụ
- 1
我們坐火車經過了高速公路和鐵路大橋。
wǒ men zuò huǒ chē jīng guò le gāo sù gōng lù hé tiě lù dà qiáo
Chúng tôi đi tàu qua đường cao tốc và cây cầu đường sắt
- 2
鐵路連通了兩個城市。
tiělù liántōng le liǎng gě chéngshì。
Đường sắt đã nối hai thành phố
- 3
他在一次鐵路事故中受了傷。
tā zài yīcì tiělù shìgù zhōng shòu le shāng。
Anh ấy bị thương trong một vụ tai nạn đường sắt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.