- 1.cẩu thả
- 2.qua loa
- 3.mơ hồ
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.không tệ lắm
- 5.bình thường
- 6.tạm được
- 7.tạm ổn

例句Câu ví dụ
- 1
馬馬虎虎,儕都屬中上等。
mǎmahūhū, chái dōu shǔ zhōng shàngděng。
Cũng chỉ là vừa đủ, ai cũng thuộc mức trung bình trên
- 2
我從馬來西亞來的媽媽覺得那三匹馬馬馬虎虎。
wǒ cóng Mǎláixīyà lái de māma juéde nà sān pǐ mǎ mǎmahūhū。
Mẹ tôi đến từ Malaysia cho rằng ba con ngựa đó chỉ bình thường thôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.