字義Nghĩa
trạm trung chuyểnmáy dịch
yìDỊCH
- 1.ngựa trạm
- 2.trạm chuyển phát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
驿 (形声。从马,瞘声。本义古代供传递公文或传送消息用的马) 同本义 驿,置骑也。--《说文》 即孟子置郵,所谓遽也。 馹为传车,驿为马骑。 楚子乘驿。--《左传·文公十六年》 使驿谒诸王。--《左传·襄公二十七年》 后数日驿至。--《后汉书·张衡传》 驿站 驿外断桥边,寂寞开无主。--陆游《卜算子·咏梅》 又如驿递夫马(驿马);驿马星(星相家的迷信说法,若占卜得驿马星,表示将远行、赴任、移居);驿吏(管理驿站的官吏);驿亭(古代作为行旅中途休息住宿的处所);驿书(以驿马 传送的文书);驿馆(旅馆,驿 驿(骯)yì〈古〉供传递公文或传送消息用的马走~。〈引〉驿站(供驿马与传递人中途休息的地方)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
ngựa
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 驿传dịch vụ chuyển phát ngựa trạm (thời xưa)
- 驿城quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam
- 驿站trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)
- 驿马ngựa trạm
- 驿城区quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam
- 驿城区Dịch Thành khu — Dịch Thành, một quận của thành phố Trú Mã Điền [Trú Mã Điền Thị4], Hà Nam
- 电驿rơ le (điện tử)
- 龙泉驿quận Longquanyi của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
- 龙泉驿区龍泉驛區 — Longquanyi, một quận của thành phố Chengdu 成都市[Cheng2 du1 Shi4], Tứ Xuyên