字義Nghĩa
ngựa không có yênmáy dịch
chǎnSẠN
- 1.(văn học) cưỡi ngựa không yên
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 马 (mã) chỉ nghĩa, 孱 [chán, càn] chỉ âm.
騣 — ngựa
ngựa không có yênmáy dịch
chǎnSẠN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 马 (mã) chỉ nghĩa, 孱 [chán, càn] chỉ âm.
騣 — ngựa