字義Nghĩa
cốt xương khớpmáy dịch
xièGIỚI
- 1.khớp xương
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
骱 而肩髀不能举,则骱已脱矣。--明·沈德符《万历野获编》 又如脱骱 骱jiè 1.方言。骨节与骨节相衔接处。今吴方言谓骨节脱臼为"脱骱"(骱音gá)。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
騵 — khớp xương; 介 cũng cung cấp âm đọc